- Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày xuất hóa đơn bán hàng đối với các lỗi kỹ thuật, lỗi nước xi của sản phẩm.
- Miễn phí các dịch vụ:
– Đánh bóng
– Siêu âm làm sạch
– Thay đá tổng hợp, CZ và ECZ trong suốt thời gian bảo hành.
- Đối với sản phẩm bị oxy hóa, xuống màu trong quá trình sử dụng, Cashion hỗ trợ siêu âm làm sạch miễn phí vĩnh viễn tại cửa hàng (không bao gồm dịch vụ xi lại).
|
Cashion không áp dụng bảo hành đối với các trường hợp sau:
Dây chuyền, dây cổ, lắc chế tác bị:
– Đứt, gãy
– Biến dạng do va đập, tác động bên ngoài
Sản phẩm bị hư hỏng do:
– Quá trình sử dụng không đúng cách
– Tác động ngoại lực làm biến dạng sản phẩm
Các trường hợp:
– Mất họa tiết phụ, họa tiết nhỏ
– Rớt mất đá màu, ngọc trai, kim cương
|
2.1. Đối với các nhu cầu bảo dưỡng, sửa chữa chuyên sâu, Cashion sẽ thu phí theo bảng như sau
| STT |
CHỦNG LOẠI SẢN PHẨM |
MỨC PHÍ |
NỘI DUNG BẢO HÀNH |
| 1 |
Bông tai các loại (bao gồm vỏ bông tròn) |
120.000đ |
Đánh bóng và xi mới hoặc chỉnh ni có đánh bóng xi mới hoặc chỉnh ni. Nếu trường hợp chỉnh ni có phát sinh mối hàn thì tính thêm phí mối hàn |
| 2 |
Mề dây các loại (bao gồm mề dây tròn) |
100.000đ |
| 3 |
Dây chuyền các loại (dưới 2,5c) |
120.000đ |
| 4 |
Dây cổ/kiềng trọng lượng dưới 2,5 chỉ |
300.000đ |
| 5 |
Dây cổ/kiềng/dây chuyền trọng lượng từ 2,5 chỉ trở lên |
450.000đ |
| 6 |
Lắc tay, chân (không bao gồm lắc phong thủy và lắc bán theo chương trình phong thủy) |
250.000đ |
| 7 |
Vòng các loại (không bao gồm vòng phong thủy và vòng bán theo chương trình phong thủy) |
300.000đ |
| 8 |
Nhẫn nữ trang các loại (bao gồm vỏ nhẫn trơn) |
120.000đ |
| 9 |
Nhẫn nam các loại (bao gồm vỏ nhẫn trơn) |
200.000đ |
| 10 |
Vỏ kim cương |
100.000d |
Chỉnh ni (nếu phát sinh đánh bóng xi, thu thêm mức phí đánh bóng xi của từng chủng loại vỏ. Hao hụt + chênh lệch vàng thu thêm phí theo thực tế*) |
| 11 |
Vỏ nhẫn, vỏ mề dây kim cương |
200.000đ |
Đánh bóng và xi mới |
| 12 |
Vỏ bông tai kim cương |
200.000đ |
| 13 |
Vỏ vòng, vỏ lắc kim cương |
400.000đ |
| 14 |
Bảo hành phát sinh mối hàn |
150.000đ |
Giá trên 1 mối hàn |
| 15 |
Thay/làm lại khóa dây chuyền |
180.000đ |
Phí bảo hành/chi tiết (đã bao gồm đánh bóng xi hoàn thiện sản phẩm), chưa bao gồm nguyên liệu vàng thêm vào |
| 16 |
Trồng chấu/làm lại chấu sản phẩm từ 1–2 ô chấu |
600.000đ |
| 17 |
Trồng chấu/làm lại chấu sản phẩm từ 3–5 ô chấu |
900.000đ |
| 18 |
Trồng chấu/làm lại chấu sản phẩm trên 5 ô chấu |
1.200.000đ |
2.2. Giá kim cương tấm dưới 3ly:
| Size kim cương |
Giá tiền (VNĐ) |
Size kim cương |
Giá tiền (VNĐ) |
| Tròn 1.0 li |
75.000 |
Tròn 2.1 li |
500.000 |
| Tròn 1.1 li |
100.000 |
Tròn 2.15 li |
550.000 |
| Tròn 1.2 li |
135.000 |
Tròn 2.2 li |
580.000 |
| Tròn 1.3 li |
140.000 |
Tròn 2.3 li |
750.000 |
| Tròn 1.4 li |
185.000 |
Tròn 2.4 li |
975.000 |
| Tròn 1.5 li |
220.000 |
Tròn 2.5 li |
1.145.000 |
| Tròn 1.6 li |
260.000 |
Tròn 2.6 li |
1.200.000 |
| Tròn 1.7 li |
285.000 |
Tròn 2.7 li |
1.550.000 |
| Tròn 1.8 li |
360.000 |
Tròn 2.8 li |
1.620.000 |
| Tròn 1.9 li |
400.000 |
Tròn 2.9 li |
1.900.000 |
| Tròn 2.0 li |
460.000 |
|
|
|